vỡ vạc

vỡ vạc

Một người nông dân đang vỡ vạc một thửa ruộng mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khai hoang, khai phá đất hoang để trồng trọt: "vỡ vạc" chỉ hành động lần đầu tiên cày xới, làm sạch cỏ dại trên một mảnh đất chưa từng canh tác, nhằm biến thành đất nông nghiệp.
    • Hiểu ra, nhận thức rõ ràng sau một thời gian mơ hồ: Trong nghĩa bóng, "vỡ vạc" diễn tả quá trình lĩnh hội, nắm bắt được một điều đó vốn khó hiểu, trở nên sáng tỏ trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Khai hoang:

    • Mảnh đất này mới vỡ vạc, đất còn rất tốt. (Mảnh đất mới được khai hoang, chất đất còn màu mỡ.)
    • Nông dân vùng cao thường vỡ vạc những khu rừng già để làm nương rẫy. (Người nông dânvùng núi thường khai phá những khu rừng nguyên sinh để trồng trọt.)
  • Hiểu ra:

    • Sau nhiều ngày suy nghĩ, cuối cùng anh ấy cũng vỡ vạc được vấn đề. (Sau thời gian dài trăn trở, anh ấy đã hiểu thấu đáo vấn đề.)
    • Bài toán khó quá, mãi đến khi thầy giảng lại tôi mới vỡ vạc. (Bài toán rất phức tạp, chỉ đến khi nghe thầy giải thích lần nữa tôi mới nắm bắt được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vỡ vạc lòng": mở mang tâm trí, nhận thức sâu sắc hơn về cuộc sống hoặc một khía cạnh nào đó.

    • Sau chuyến đi tình nguyện, ấy đã vỡ vạc lòng, thấu hiểu nỗi khổ của người nghèo. (Chuyến đi giúp ấy mở rộng nhận thức, cảm thông với hoàn cảnh khó khăn.)
  • "vỡ vạc ruộng đồng": khai hoang đất đai để mở rộng diện tích canh tác.

    • Chính sách khuyến khích nông dân vỡ vạc ruộng đồng để tăng sản lượng lương thực. (Chính sách hỗ trợ nông dân khai phá đất hoang nhằm gia tăng sản xuất nông nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Khai hoang (động từ): hành động biến đất hoang thành đất canh tácđồng nghĩa với nghĩa thứ nhất của "vỡ vạc".

    • Họ khai hoang một vùng đất rộng lớn để trồng cà phê. (Họ biến vùng đất hoang thành nông trại cà phê.)
  • Vỡ lẽ (động từ): chợt hiểu ra, nhận ra sự thậtgần nghĩa với nghĩa bóng của "vỡ vạc".

    • Đến lúc đó tôi mới vỡ lẽ ra mọi chuyện. (Tới lúc ấy tôi mới chợt hiểu toàn bộ sự việc.)
Từ đồng nghĩa
  • Khai phá (động từ): mở mang, biến đất hoang thành đất sử dụngđồng nghĩa với nghĩa khai hoang.
  • Thấu hiểu (động từ): hiểu sâu sắcđồng nghĩa với nghĩa bóng.
  • Lĩnh hội (động từ): tiếp thu hiểu đượcđồng nghĩa với nghĩa bóng.
Thành ngữ liên quan
  • Vỡ vạc ra mới thấy: sau khi trải qua hoặc suy ngẫm mới nhận ra giá trị, bản chất thật sự.
    • Làm việc này mãi, vỡ vạc ra mới thấy khó thế nào. (Sau khi thực hành mới hiểu được độ khó của công việc.)